Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilocalo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giờ [cal/h] sang đơn vị kilocalo (IT)/giây [(IT)/second]
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilocalo (IT)/giây
| calo (IT)/giờ [cal/h] | kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giờ | 0.000000 kilocalo (IT)/giây |
| 0.10 calo (IT)/giờ | 0.000000 kilocalo (IT)/giây |
| 1 calo (IT)/giờ | 0.000000 kilocalo (IT)/giây |
| 2 calo (IT)/giờ | 0.000001 kilocalo (IT)/giây |
| 3 calo (IT)/giờ | 0.000001 kilocalo (IT)/giây |
| 5 calo (IT)/giờ | 0.000001 kilocalo (IT)/giây |
| 10 calo (IT)/giờ | 0.000003 kilocalo (IT)/giây |
| 20 calo (IT)/giờ | 0.000006 kilocalo (IT)/giây |
| 50 calo (IT)/giờ | 0.000014 kilocalo (IT)/giây |
| 100 calo (IT)/giờ | 0.000028 kilocalo (IT)/giây |
| 1000 calo (IT)/giờ | 0.000278 kilocalo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilocalo (IT)/giây
1 calo (IT)/giờ = 0.000000 kilocalo (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 3600000 calo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giờ sang kilocalo (IT)/giây:
15 calo (IT)/giờ = 15 × 0.000000 kilocalo (IT)/giây = 0.000004 kilocalo (IT)/giây