Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang calo (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giờ [cal/h] sang đơn vị calo (th)/giây [calorie (th)/second]
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giờ sang calo (th)/giây
| calo (IT)/giờ [cal/h] | calo (th)/giây [calorie (th)/second] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giờ | 0.000003 calo (th)/giây |
| 0.10 calo (IT)/giờ | 0.000028 calo (th)/giây |
| 1 calo (IT)/giờ | 0.000278 calo (th)/giây |
| 2 calo (IT)/giờ | 0.000556 calo (th)/giây |
| 3 calo (IT)/giờ | 0.000834 calo (th)/giây |
| 5 calo (IT)/giờ | 0.001390 calo (th)/giây |
| 10 calo (IT)/giờ | 0.002780 calo (th)/giây |
| 20 calo (IT)/giờ | 0.005559 calo (th)/giây |
| 50 calo (IT)/giờ | 0.0139 calo (th)/giây |
| 100 calo (IT)/giờ | 0.0278 calo (th)/giây |
| 1000 calo (IT)/giờ | 0.2780 calo (th)/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giờ sang calo (th)/giây
1 calo (IT)/giờ = 0.000278 calo (th)/giây
1 calo (th)/giây = 3598 calo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giờ sang calo (th)/giây:
15 calo (IT)/giờ = 15 × 0.000278 calo (th)/giây = 0.004169 calo (th)/giây