Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giờ [cal/h] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giờ sang calo (IT)/giây
| calo (IT)/giờ [cal/h] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giờ | 0.000003 calo (IT)/giây |
| 0.10 calo (IT)/giờ | 0.000028 calo (IT)/giây |
| 1 calo (IT)/giờ | 0.000278 calo (IT)/giây |
| 2 calo (IT)/giờ | 0.000556 calo (IT)/giây |
| 3 calo (IT)/giờ | 0.000833 calo (IT)/giây |
| 5 calo (IT)/giờ | 0.001389 calo (IT)/giây |
| 10 calo (IT)/giờ | 0.002778 calo (IT)/giây |
| 20 calo (IT)/giờ | 0.005556 calo (IT)/giây |
| 50 calo (IT)/giờ | 0.0139 calo (IT)/giây |
| 100 calo (IT)/giờ | 0.0278 calo (IT)/giây |
| 1000 calo (IT)/giờ | 0.2778 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giờ sang calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giờ = 0.000278 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 3600 calo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giờ sang calo (IT)/giây:
15 calo (IT)/giờ = 15 × 0.000278 calo (IT)/giây = 0.004167 calo (IT)/giây