Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilocalo (IT)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giờ [cal/h] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
calo (IT)/giờ [cal/h]
kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]

calo (IT)/giờ

Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.

kilocalo (IT)/giờ

Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilocalo (IT)/giờ

calo (IT)/giờ [cal/h] kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
0.01 calo (IT)/giờ 0.000010 kilocalo (IT)/giờ
0.10 calo (IT)/giờ 0.000100 kilocalo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ 0.001000 kilocalo (IT)/giờ
2 calo (IT)/giờ 0.002000 kilocalo (IT)/giờ
3 calo (IT)/giờ 0.003000 kilocalo (IT)/giờ
5 calo (IT)/giờ 0.005000 kilocalo (IT)/giờ
10 calo (IT)/giờ 0.0100 kilocalo (IT)/giờ
20 calo (IT)/giờ 0.0200 kilocalo (IT)/giờ
50 calo (IT)/giờ 0.0500 kilocalo (IT)/giờ
100 calo (IT)/giờ 0.1000 kilocalo (IT)/giờ
1000 calo (IT)/giờ 1.00 kilocalo (IT)/giờ

Cách chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilocalo (IT)/giờ

1 calo (IT)/giờ = 0.001000 kilocalo (IT)/giờ

1 kilocalo (IT)/giờ = 1000 calo (IT)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giờ sang kilocalo (IT)/giờ:
15 calo (IT)/giờ = 15 × 0.001000 kilocalo (IT)/giờ = 0.015000 kilocalo (IT)/giờ

Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.