Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang mã lực

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giờ [cal/h] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
calo (IT)/giờ [cal/h]
mã lực [hp, hp (UK)]

calo (IT)/giờ

Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giờ sang mã lực

calo (IT)/giờ [cal/h] mã lực [hp, hp (UK)]
0.01 calo (IT)/giờ 0.000000 mã lực
0.10 calo (IT)/giờ 0.000000 mã lực
1 calo (IT)/giờ 0.000002 mã lực
2 calo (IT)/giờ 0.000003 mã lực
3 calo (IT)/giờ 0.000005 mã lực
5 calo (IT)/giờ 0.000008 mã lực
10 calo (IT)/giờ 0.000016 mã lực
20 calo (IT)/giờ 0.000031 mã lực
50 calo (IT)/giờ 0.000078 mã lực
100 calo (IT)/giờ 0.000156 mã lực
1000 calo (IT)/giờ 0.001560 mã lực

Cách chuyển đổi calo (IT)/giờ sang mã lực

1 calo (IT)/giờ = 0.000002 mã lực

1 mã lực = 641186 calo (IT)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giờ sang mã lực:
15 calo (IT)/giờ = 15 × 0.000002 mã lực = 0.000023 mã lực

Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.