Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Zhang (Trung Quốc)
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0151 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.1509 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 1.51 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 3.02 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 4.53 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 7.54 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 15.09 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 30.18 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 75.44 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 150.88 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 1509 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Zhang (Trung Quốc)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 1.51 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 0.662795 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang Zhang (Trung Quốc):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.51 Zhang (Trung Quốc) = 22.63 Zhang (Trung Quốc)