Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Sazhen (Nga)
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0236 Sazhen (Nga) |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.2357 Sazhen (Nga) |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 2.36 Sazhen (Nga) |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 4.71 Sazhen (Nga) |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 7.07 Sazhen (Nga) |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 11.79 Sazhen (Nga) |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 23.57 Sazhen (Nga) |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 47.14 Sazhen (Nga) |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 117.86 Sazhen (Nga) |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 235.71 Sazhen (Nga) |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 2357 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Sazhen (Nga)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 2.36 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.424242 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang Sazhen (Nga):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 2.36 Sazhen (Nga) = 35.36 Sazhen (Nga)