Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang decimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị decimét [dm]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang decimét
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | decimét [dm] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.5029 decimét |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 5.03 decimét |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 50.29 decimét |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 100.58 decimét |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 150.88 decimét |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 251.46 decimét |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 502.92 decimét |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 1006 decimét |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 2515 decimét |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 5029 decimét |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 50292 decimét |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang decimét
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 50.29 decimét
1 decimét = 0.019884 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang decimét:
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 50.29 decimét = 754.38 decimét