Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000027 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000272 hải lý (quốc tế) |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.002716 hải lý (quốc tế) |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.005431 hải lý (quốc tế) |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.008147 hải lý (quốc tế) |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0136 hải lý (quốc tế) |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0272 hải lý (quốc tế) |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0543 hải lý (quốc tế) |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.1358 hải lý (quốc tế) |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.2716 hải lý (quốc tế) |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 2.72 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.002716 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 368.25 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.002716 hải lý (quốc tế) = 0.040733 hải lý (quốc tế)