Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang cubit (Hy Lạp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang cubit (Hy Lạp)
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.1087 cubit (Hy Lạp) |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 1.09 cubit (Hy Lạp) |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 10.87 cubit (Hy Lạp) |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 21.73 cubit (Hy Lạp) |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 32.60 cubit (Hy Lạp) |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 54.34 cubit (Hy Lạp) |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 108.67 cubit (Hy Lạp) |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 217.34 cubit (Hy Lạp) |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 543.36 cubit (Hy Lạp) |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 1087 cubit (Hy Lạp) |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 10867 cubit (Hy Lạp) |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang cubit (Hy Lạp)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 10.87 cubit (Hy Lạp)
1 cubit (Hy Lạp) = 0.092020 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang cubit (Hy Lạp):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 10.87 cubit (Hy Lạp) = 163.01 cubit (Hy Lạp)