Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Ri (Hàn Quốc)
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000128 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.001281 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0128 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0256 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0384 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0640 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.1281 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.2561 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.6403 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 1.28 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 12.81 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Ri (Hàn Quốc)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.012806 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 78.09 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang Ri (Hàn Quốc):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.012806 Ri (Hàn Quốc) = 0.192088 Ri (Hàn Quốc)