Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

thanh (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)

thanh (khảo sát Mỹ) [rd] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 thanh (khảo sát Mỹ) 0.000027 hải lý (Anh)
0.10 thanh (khảo sát Mỹ) 0.000271 hải lý (Anh)
1 thanh (khảo sát Mỹ) 0.002714 hải lý (Anh)
2 thanh (khảo sát Mỹ) 0.005428 hải lý (Anh)
3 thanh (khảo sát Mỹ) 0.008141 hải lý (Anh)
5 thanh (khảo sát Mỹ) 0.0136 hải lý (Anh)
10 thanh (khảo sát Mỹ) 0.0271 hải lý (Anh)
20 thanh (khảo sát Mỹ) 0.0543 hải lý (Anh)
50 thanh (khảo sát Mỹ) 0.1357 hải lý (Anh)
100 thanh (khảo sát Mỹ) 0.2714 hải lý (Anh)
1000 thanh (khảo sát Mỹ) 2.71 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)

1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.002714 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 368.48 thanh (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.002714 hải lý (Anh) = 0.040707 hải lý (Anh)

Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.