Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

thanh (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

thanh (khảo sát Mỹ) [rd] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 thanh (khảo sát Mỹ) 0.1603 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 thanh (khảo sát Mỹ) 1.60 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 thanh (khảo sát Mỹ) 16.03 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 thanh (khảo sát Mỹ) 32.06 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 thanh (khảo sát Mỹ) 48.09 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 thanh (khảo sát Mỹ) 80.15 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 thanh (khảo sát Mỹ) 160.29 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 thanh (khảo sát Mỹ) 320.59 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 thanh (khảo sát Mỹ) 801.47 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 thanh (khảo sát Mỹ) 1603 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 thanh (khảo sát Mỹ) 16029 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 thanh (khảo sát Mỹ) = 16.03 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.062386 thanh (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 16.03 Old Norwegian foot (Na Uy) = 240.44 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.