Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị fathom [fath]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang fathom
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0275 fathom |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.2750 fathom |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 2.75 fathom |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 5.50 fathom |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 8.25 fathom |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 13.75 fathom |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 27.50 fathom |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 55.00 fathom |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 137.50 fathom |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 275.00 fathom |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 2750 fathom |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang fathom
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 2.75 fathom
1 fathom = 0.363636 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang fathom:
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 2.75 fathom = 41.25 fathom