Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

thanh (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)

thanh (khảo sát Mỹ) [rd] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 thanh (khảo sát Mỹ) 0.1509 Chi (Trung Quốc)
0.10 thanh (khảo sát Mỹ) 1.51 Chi (Trung Quốc)
1 thanh (khảo sát Mỹ) 15.09 Chi (Trung Quốc)
2 thanh (khảo sát Mỹ) 30.18 Chi (Trung Quốc)
3 thanh (khảo sát Mỹ) 45.26 Chi (Trung Quốc)
5 thanh (khảo sát Mỹ) 75.44 Chi (Trung Quốc)
10 thanh (khảo sát Mỹ) 150.88 Chi (Trung Quốc)
20 thanh (khảo sát Mỹ) 301.75 Chi (Trung Quốc)
50 thanh (khảo sát Mỹ) 754.38 Chi (Trung Quốc)
100 thanh (khảo sát Mỹ) 1509 Chi (Trung Quốc)
1000 thanh (khảo sát Mỹ) 15088 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)

1 thanh (khảo sát Mỹ) = 15.09 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.066279 thanh (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 15.09 Chi (Trung Quốc) = 226.31 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.