Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Prussian foot (Đức)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
Prussian foot (Đức) [Fuß]

thanh (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.

Prussian foot (Đức)

Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.

Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Prussian foot (Đức)

thanh (khảo sát Mỹ) [rd] Prussian foot (Đức) [Fuß]
0.01 thanh (khảo sát Mỹ) 0.1602 Prussian foot (Đức)
0.10 thanh (khảo sát Mỹ) 1.60 Prussian foot (Đức)
1 thanh (khảo sát Mỹ) 16.02 Prussian foot (Đức)
2 thanh (khảo sát Mỹ) 32.05 Prussian foot (Đức)
3 thanh (khảo sát Mỹ) 48.07 Prussian foot (Đức)
5 thanh (khảo sát Mỹ) 80.12 Prussian foot (Đức)
10 thanh (khảo sát Mỹ) 160.24 Prussian foot (Đức)
20 thanh (khảo sát Mỹ) 320.48 Prussian foot (Đức)
50 thanh (khảo sát Mỹ) 801.20 Prussian foot (Đức)
100 thanh (khảo sát Mỹ) 1602 Prussian foot (Đức)
1000 thanh (khảo sát Mỹ) 16024 Prussian foot (Đức)

Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Prussian foot (Đức)

1 thanh (khảo sát Mỹ) = 16.02 Prussian foot (Đức)

1 Prussian foot (Đức) = 0.062406 thanh (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang Prussian foot (Đức):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 16.02 Prussian foot (Đức) = 240.36 Prussian foot (Đức)

Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.