Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang dekamét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị dekamét [dam]
thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
dekamét [dam]

thanh (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.

dekamét

Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.

Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang dekamét

thanh (khảo sát Mỹ) [rd] dekamét [dam]
0.01 thanh (khảo sát Mỹ) 0.005029 dekamét
0.10 thanh (khảo sát Mỹ) 0.0503 dekamét
1 thanh (khảo sát Mỹ) 0.5029 dekamét
2 thanh (khảo sát Mỹ) 1.01 dekamét
3 thanh (khảo sát Mỹ) 1.51 dekamét
5 thanh (khảo sát Mỹ) 2.51 dekamét
10 thanh (khảo sát Mỹ) 5.03 dekamét
20 thanh (khảo sát Mỹ) 10.06 dekamét
50 thanh (khảo sát Mỹ) 25.15 dekamét
100 thanh (khảo sát Mỹ) 50.29 dekamét
1000 thanh (khảo sát Mỹ) 502.92 dekamét

Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang dekamét

1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.502921 dekamét

1 dekamét = 1.99 thanh (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang dekamét:
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.502921 dekamét = 7.54 dekamét

Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.