Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang độ rộng ngón tay
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 2.64 độ rộng ngón tay |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 26.40 độ rộng ngón tay |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 264.00 độ rộng ngón tay |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 528.00 độ rộng ngón tay |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 792.00 độ rộng ngón tay |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 1320 độ rộng ngón tay |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 2640 độ rộng ngón tay |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 5280 độ rộng ngón tay |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 13200 độ rộng ngón tay |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 26400 độ rộng ngón tay |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 264001 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang độ rộng ngón tay
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 264.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.003788 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang độ rộng ngón tay:
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 264.00 độ rộng ngón tay = 3960 độ rộng ngón tay