Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang megamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị megamét [Mm]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang megamét
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | megamét [Mm] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000000 megamét |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000001 megamét |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000005 megamét |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000010 megamét |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000015 megamét |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000025 megamét |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000050 megamét |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000101 megamét |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000251 megamét |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000503 megamét |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.005029 megamét |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang megamét
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.000005 megamét
1 megamét = 198838 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang megamét:
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000005 megamét = 0.000075 megamét