Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị mil [mil, thou]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang mil
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 1980 mil |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 19800 mil |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 198000 mil |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 396001 mil |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 594001 mil |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 990002 mil |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 1980004 mil |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 3960008 mil |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 9900020 mil |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 19800040 mil |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 198000396 mil |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang mil
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 198000 mil
1 mil = 0.000005 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang mil:
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 198000 mil = 2970006 mil