Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị kiloyard [kyd]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000055 kiloyard |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.000550 kiloyard |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.005500 kiloyard |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0110 kiloyard |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0165 kiloyard |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0275 kiloyard |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.0550 kiloyard |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.1100 kiloyard |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.2750 kiloyard |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.5500 kiloyard |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 5.50 kiloyard |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.005500 kiloyard
1 kiloyard = 181.82 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang kiloyard:
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.005500 kiloyard = 0.082500 kiloyard