Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 2.03 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 20.33 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 203.27 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 406.53 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 609.80 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 1016 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 2033 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 4065 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 10163 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 20327 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 203266 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 203.27 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.004920 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 203.27 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 3049 Old Swedish tum (Thụy Điển)