Chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) [rd] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang độ rộng bàn tay
| thanh (khảo sát Mỹ) [rd] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 thanh (khảo sát Mỹ) | 0.6600 độ rộng bàn tay |
| 0.10 thanh (khảo sát Mỹ) | 6.60 độ rộng bàn tay |
| 1 thanh (khảo sát Mỹ) | 66.00 độ rộng bàn tay |
| 2 thanh (khảo sát Mỹ) | 132.00 độ rộng bàn tay |
| 3 thanh (khảo sát Mỹ) | 198.00 độ rộng bàn tay |
| 5 thanh (khảo sát Mỹ) | 330.00 độ rộng bàn tay |
| 10 thanh (khảo sát Mỹ) | 660.00 độ rộng bàn tay |
| 20 thanh (khảo sát Mỹ) | 1320 độ rộng bàn tay |
| 50 thanh (khảo sát Mỹ) | 3300 độ rộng bàn tay |
| 100 thanh (khảo sát Mỹ) | 6600 độ rộng bàn tay |
| 1000 thanh (khảo sát Mỹ) | 66000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi thanh (khảo sát Mỹ) sang độ rộng bàn tay
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 66.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.015151 thanh (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh (khảo sát Mỹ) sang độ rộng bàn tay:
15 thanh (khảo sát Mỹ) = 15 × 66.00 độ rộng bàn tay = 990.00 độ rộng bàn tay