Chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pied du roi (Pháp) [pied] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Pied du roi (Pháp) [pied]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Pied du roi (Pháp)

Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang hải lý (Anh)

Pied du roi (Pháp) [pied] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Pied du roi (Pháp) 0.000002 hải lý (Anh)
0.10 Pied du roi (Pháp) 0.000018 hải lý (Anh)
1 Pied du roi (Pháp) 0.000175 hải lý (Anh)
2 Pied du roi (Pháp) 0.000351 hải lý (Anh)
3 Pied du roi (Pháp) 0.000526 hải lý (Anh)
5 Pied du roi (Pháp) 0.000876 hải lý (Anh)
10 Pied du roi (Pháp) 0.001753 hải lý (Anh)
20 Pied du roi (Pháp) 0.003506 hải lý (Anh)
50 Pied du roi (Pháp) 0.008764 hải lý (Anh)
100 Pied du roi (Pháp) 0.0175 hải lý (Anh)
1000 Pied du roi (Pháp) 0.1753 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang hải lý (Anh)

1 Pied du roi (Pháp) = 0.000175 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 5705 Pied du roi (Pháp)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Pied du roi (Pháp) sang hải lý (Anh):
15 Pied du roi (Pháp) = 15 × 0.000175 hải lý (Anh) = 0.002629 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.