Chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pied du roi (Pháp) [pied] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Pied du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang độ rộng ngón tay
| Pied du roi (Pháp) [pied] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Pied du roi (Pháp) | 0.1705 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Pied du roi (Pháp) | 1.71 độ rộng ngón tay |
| 1 Pied du roi (Pháp) | 17.05 độ rộng ngón tay |
| 2 Pied du roi (Pháp) | 34.10 độ rộng ngón tay |
| 3 Pied du roi (Pháp) | 51.16 độ rộng ngón tay |
| 5 Pied du roi (Pháp) | 85.26 độ rộng ngón tay |
| 10 Pied du roi (Pháp) | 170.52 độ rộng ngón tay |
| 20 Pied du roi (Pháp) | 341.04 độ rộng ngón tay |
| 50 Pied du roi (Pháp) | 852.60 độ rộng ngón tay |
| 100 Pied du roi (Pháp) | 1705 độ rộng ngón tay |
| 1000 Pied du roi (Pháp) | 17052 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang độ rộng ngón tay
1 Pied du roi (Pháp) = 17.05 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.058644 Pied du roi (Pháp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pied du roi (Pháp) sang độ rộng ngón tay:
15 Pied du roi (Pháp) = 15 × 17.05 độ rộng ngón tay = 255.78 độ rộng ngón tay