Chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang inch
Pied du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang inch
| Pied du roi (Pháp) [pied] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 Pied du roi (Pháp) | 0.1279 inch |
| 0.10 Pied du roi (Pháp) | 1.28 inch |
| 1 Pied du roi (Pháp) | 12.79 inch |
| 2 Pied du roi (Pháp) | 25.58 inch |
| 3 Pied du roi (Pháp) | 38.37 inch |
| 5 Pied du roi (Pháp) | 63.94 inch |
| 10 Pied du roi (Pháp) | 127.89 inch |
| 20 Pied du roi (Pháp) | 255.78 inch |
| 50 Pied du roi (Pháp) | 639.45 inch |
| 100 Pied du roi (Pháp) | 1279 inch |
| 1000 Pied du roi (Pháp) | 12789 inch |
Cách chuyển đổi Pied du roi (Pháp) sang inch
1 Pied du roi (Pháp) = 12.79 inch
1 inch = 0.078192 Pied du roi (Pháp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pied du roi (Pháp) sang inch:
15 Pied du roi (Pháp) = 15 × 12.79 inch = 191.83 inch