Chuyển đổi inch sang Warsaw sazen (Ba Lan)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| inch [in] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000147 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 inch | 0.001470 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 inch | 0.0147 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 inch | 0.0294 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 inch | 0.0441 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 inch | 0.0735 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 inch | 0.1470 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 inch | 0.2940 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 inch | 0.7350 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 inch | 1.47 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 inch | 14.70 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi inch sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 inch = 0.014699 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 68.03 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 inch = 15 × 0.014699 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.220486 Warsaw sazen (Ba Lan)