Chuyển đổi inch sang hải lý (Anh)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang hải lý (Anh)
| inch [in] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 inch | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 1 inch | 0.000014 hải lý (Anh) |
| 2 inch | 0.000027 hải lý (Anh) |
| 3 inch | 0.000041 hải lý (Anh) |
| 5 inch | 0.000069 hải lý (Anh) |
| 10 inch | 0.000137 hải lý (Anh) |
| 20 inch | 0.000274 hải lý (Anh) |
| 50 inch | 0.000685 hải lý (Anh) |
| 100 inch | 0.001371 hải lý (Anh) |
| 1000 inch | 0.0137 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi inch sang hải lý (Anh)
1 inch = 0.000014 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 72960 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang hải lý (Anh):
15 inch = 15 × 0.000014 hải lý (Anh) = 0.000206 hải lý (Anh)