Chuyển đổi inch sang Actus La Mã
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang Actus La Mã
| inch [in] | Actus La Mã [Roman actus] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000007 Actus La Mã |
| 0.10 inch | 0.000072 Actus La Mã |
| 1 inch | 0.000716 Actus La Mã |
| 2 inch | 0.001432 Actus La Mã |
| 3 inch | 0.002148 Actus La Mã |
| 5 inch | 0.003580 Actus La Mã |
| 10 inch | 0.007159 Actus La Mã |
| 20 inch | 0.0143 Actus La Mã |
| 50 inch | 0.0358 Actus La Mã |
| 100 inch | 0.0716 Actus La Mã |
| 1000 inch | 0.7159 Actus La Mã |
Cách chuyển đổi inch sang Actus La Mã
1 inch = 0.000716 Actus La Mã
1 Actus La Mã = 1397 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang Actus La Mã:
15 inch = 15 × 0.000716 Actus La Mã = 0.010739 Actus La Mã