Chuyển đổi inch sang Chi (Đài Loan)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang Chi (Đài Loan)
| inch [in] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000838 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 inch | 0.008382 Chi (Đài Loan) |
| 1 inch | 0.0838 Chi (Đài Loan) |
| 2 inch | 0.1676 Chi (Đài Loan) |
| 3 inch | 0.2515 Chi (Đài Loan) |
| 5 inch | 0.4191 Chi (Đài Loan) |
| 10 inch | 0.8382 Chi (Đài Loan) |
| 20 inch | 1.68 Chi (Đài Loan) |
| 50 inch | 4.19 Chi (Đài Loan) |
| 100 inch | 8.38 Chi (Đài Loan) |
| 1000 inch | 83.82 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi inch sang Chi (Đài Loan)
1 inch = 0.083820 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 11.93 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang Chi (Đài Loan):
15 inch = 15 × 0.083820 Chi (Đài Loan) = 1.26 Chi (Đài Loan)