Chuyển đổi inch sang furlong
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang furlong
| inch [in] | furlong [fur] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000001 furlong |
| 0.10 inch | 0.000013 furlong |
| 1 inch | 0.000126 furlong |
| 2 inch | 0.000253 furlong |
| 3 inch | 0.000379 furlong |
| 5 inch | 0.000631 furlong |
| 10 inch | 0.001263 furlong |
| 20 inch | 0.002525 furlong |
| 50 inch | 0.006313 furlong |
| 100 inch | 0.0126 furlong |
| 1000 inch | 0.1263 furlong |
Cách chuyển đổi inch sang furlong
1 inch = 0.000126 furlong
1 furlong = 7920 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang furlong:
15 inch = 15 × 0.000126 furlong = 0.001894 furlong