Chuyển đổi inch sang ngón tay (vải)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang ngón tay (vải)
| inch [in] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.002222 ngón tay (vải) |
| 0.10 inch | 0.0222 ngón tay (vải) |
| 1 inch | 0.2222 ngón tay (vải) |
| 2 inch | 0.4444 ngón tay (vải) |
| 3 inch | 0.6667 ngón tay (vải) |
| 5 inch | 1.11 ngón tay (vải) |
| 10 inch | 2.22 ngón tay (vải) |
| 20 inch | 4.44 ngón tay (vải) |
| 50 inch | 11.11 ngón tay (vải) |
| 100 inch | 22.22 ngón tay (vải) |
| 1000 inch | 222.22 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi inch sang ngón tay (vải)
1 inch = 0.222222 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 4.50 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang ngón tay (vải):
15 inch = 15 × 0.222222 ngón tay (vải) = 3.33 ngón tay (vải)