Chuyển đổi inch sang Archin Nga
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Archin Nga
Định nghĩa: Archin Nga là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Archin Nga bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang Archin Nga
| inch [in] | Archin Nga [Russian archin] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000357 Archin Nga |
| 0.10 inch | 0.003571 Archin Nga |
| 1 inch | 0.0357 Archin Nga |
| 2 inch | 0.0714 Archin Nga |
| 3 inch | 0.1071 Archin Nga |
| 5 inch | 0.1786 Archin Nga |
| 10 inch | 0.3571 Archin Nga |
| 20 inch | 0.7143 Archin Nga |
| 50 inch | 1.79 Archin Nga |
| 100 inch | 3.57 Archin Nga |
| 1000 inch | 35.71 Archin Nga |
Cách chuyển đổi inch sang Archin Nga
1 inch = 0.035714 Archin Nga
1 Archin Nga = 28.00 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang Archin Nga:
15 inch = 15 × 0.035714 Archin Nga = 0.535714 Archin Nga