Chuyển đổi inch sang pica

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch [in] sang đơn vị pica [pica]
inch [in]
pica [pica]

inch

Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.

Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.

pica

Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.

Bảng chuyển đổi inch sang pica

inch [in] pica [pica]
0.01 inch 0.0600 pica
0.10 inch 0.6000 pica
1 inch 6.00 pica
2 inch 12.00 pica
3 inch 18.00 pica
5 inch 30.00 pica
10 inch 60.00 pica
20 inch 120.00 pica
50 inch 300.00 pica
100 inch 600.00 pica
1000 inch 6000 pica

Cách chuyển đổi inch sang pica

1 inch = 6.00 pica

1 pica = 0.166667 inch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch sang pica:
15 inch = 15 × 6.00 pica = 90.00 pica

Chuyển đổi inch sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.