Chuyển đổi inch sang dekamét
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang dekamét
| inch [in] | dekamét [dam] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000025 dekamét |
| 0.10 inch | 0.000254 dekamét |
| 1 inch | 0.002540 dekamét |
| 2 inch | 0.005080 dekamét |
| 3 inch | 0.007620 dekamét |
| 5 inch | 0.0127 dekamét |
| 10 inch | 0.0254 dekamét |
| 20 inch | 0.0508 dekamét |
| 50 inch | 0.1270 dekamét |
| 100 inch | 0.2540 dekamét |
| 1000 inch | 2.54 dekamét |
Cách chuyển đổi inch sang dekamét
1 inch = 0.002540 dekamét
1 dekamét = 393.70 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang dekamét:
15 inch = 15 × 0.002540 dekamét = 0.038100 dekamét