Chuyển đổi inch sang fathom (khảo sát Mỹ)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang fathom (khảo sát Mỹ)
| inch [in] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000139 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 inch | 0.001389 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 inch | 0.0139 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 inch | 0.0278 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 inch | 0.0417 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 inch | 0.0694 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 inch | 0.1389 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 inch | 0.2778 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 inch | 0.6944 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 inch | 1.39 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 inch | 13.89 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi inch sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 inch = 0.013889 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 72.00 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 inch = 15 × 0.013889 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.208333 fathom (khảo sát Mỹ)