Chuyển đổi inch sang Ken (Nhật Bản)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang Ken (Nhật Bản)
| inch [in] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000140 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 inch | 0.001397 Ken (Nhật Bản) |
| 1 inch | 0.0140 Ken (Nhật Bản) |
| 2 inch | 0.0279 Ken (Nhật Bản) |
| 3 inch | 0.0419 Ken (Nhật Bản) |
| 5 inch | 0.0699 Ken (Nhật Bản) |
| 10 inch | 0.1397 Ken (Nhật Bản) |
| 20 inch | 0.2794 Ken (Nhật Bản) |
| 50 inch | 0.6985 Ken (Nhật Bản) |
| 100 inch | 1.40 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 inch | 13.97 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi inch sang Ken (Nhật Bản)
1 inch = 0.013970 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 71.58 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang Ken (Nhật Bản):
15 inch = 15 × 0.013970 Ken (Nhật Bản) = 0.209550 Ken (Nhật Bản)