Chuyển đổi inch sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| inch [in] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.0103 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 inch | 0.1027 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 inch | 1.03 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 inch | 2.05 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 inch | 3.08 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 inch | 5.13 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 inch | 10.27 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 inch | 20.53 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 inch | 51.33 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 inch | 102.66 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 inch | 1027 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi inch sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 inch = 1.03 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.974094 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 inch = 15 × 1.03 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15.40 Old Swedish tum (Thụy Điển)