Chuyển đổi inch sang Warsaw ell (Ba Lan)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Warsaw ell (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw ell (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw ell (Ba Lan) bằng 0.576 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang Warsaw ell (Ba Lan)
| inch [in] | Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000441 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 0.10 inch | 0.004410 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 1 inch | 0.0441 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 2 inch | 0.0882 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 3 inch | 0.1323 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 5 inch | 0.2205 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 10 inch | 0.4410 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 20 inch | 0.8819 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 50 inch | 2.20 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 100 inch | 4.41 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 1000 inch | 44.10 Warsaw ell (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi inch sang Warsaw ell (Ba Lan)
1 inch = 0.044097 Warsaw ell (Ba Lan)
1 Warsaw ell (Ba Lan) = 22.68 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang Warsaw ell (Ba Lan):
15 inch = 15 × 0.044097 Warsaw ell (Ba Lan) = 0.661458 Warsaw ell (Ba Lan)