Chuyển đổi inch sang league hàng hải (Anh)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang league hàng hải (Anh)
| inch [in] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 inch | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 1 inch | 0.000005 league hàng hải (Anh) |
| 2 inch | 0.000009 league hàng hải (Anh) |
| 3 inch | 0.000014 league hàng hải (Anh) |
| 5 inch | 0.000023 league hàng hải (Anh) |
| 10 inch | 0.000046 league hàng hải (Anh) |
| 20 inch | 0.000091 league hàng hải (Anh) |
| 50 inch | 0.000228 league hàng hải (Anh) |
| 100 inch | 0.000457 league hàng hải (Anh) |
| 1000 inch | 0.004569 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi inch sang league hàng hải (Anh)
1 inch = 0.000005 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 218880 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang league hàng hải (Anh):
15 inch = 15 × 0.000005 league hàng hải (Anh) = 0.000069 league hàng hải (Anh)