Chuyển đổi inch sang Old Norwegian alen (Na Uy)
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang Old Norwegian alen (Na Uy)
| inch [in] | Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000405 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 0.10 inch | 0.004048 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1 inch | 0.0405 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 2 inch | 0.0810 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 3 inch | 0.1214 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 5 inch | 0.2024 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 10 inch | 0.4048 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 20 inch | 0.8096 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 50 inch | 2.02 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 100 inch | 4.05 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1000 inch | 40.48 Old Norwegian alen (Na Uy) |
Cách chuyển đổi inch sang Old Norwegian alen (Na Uy)
1 inch = 0.040478 Old Norwegian alen (Na Uy)
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 24.70 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang Old Norwegian alen (Na Uy):
15 inch = 15 × 0.040478 Old Norwegian alen (Na Uy) = 0.607171 Old Norwegian alen (Na Uy)