Chuyển đổi inch sang Braca (Brazil)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch [in] sang đơn vị Braca (Brazil) [braça]
inch [in]
Braca (Brazil) [braça]

inch

Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.

Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.

Braca (Brazil)

Định nghĩa: Braca (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Brazil) bằng 2.2 mét.

Bảng chuyển đổi inch sang Braca (Brazil)

inch [in] Braca (Brazil) [braça]
0.01 inch 0.000115 Braca (Brazil)
0.10 inch 0.001155 Braca (Brazil)
1 inch 0.0115 Braca (Brazil)
2 inch 0.0231 Braca (Brazil)
3 inch 0.0346 Braca (Brazil)
5 inch 0.0577 Braca (Brazil)
10 inch 0.1155 Braca (Brazil)
20 inch 0.2309 Braca (Brazil)
50 inch 0.5773 Braca (Brazil)
100 inch 1.15 Braca (Brazil)
1000 inch 11.55 Braca (Brazil)

Cách chuyển đổi inch sang Braca (Brazil)

1 inch = 0.011545 Braca (Brazil)

1 Braca (Brazil) = 86.61 inch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch sang Braca (Brazil):
15 inch = 15 × 0.011545 Braca (Brazil) = 0.173182 Braca (Brazil)

Chuyển đổi inch sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.