Chuyển đổi inch sang sậy dài
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
Bảng chuyển đổi inch sang sậy dài
| inch [in] | sậy dài [long reed] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.000079 sậy dài |
| 0.10 inch | 0.000794 sậy dài |
| 1 inch | 0.007937 sậy dài |
| 2 inch | 0.0159 sậy dài |
| 3 inch | 0.0238 sậy dài |
| 5 inch | 0.0397 sậy dài |
| 10 inch | 0.0794 sậy dài |
| 20 inch | 0.1587 sậy dài |
| 50 inch | 0.3968 sậy dài |
| 100 inch | 0.7937 sậy dài |
| 1000 inch | 7.94 sậy dài |
Cách chuyển đổi inch sang sậy dài
1 inch = 0.007937 sậy dài
1 sậy dài = 126.00 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang sậy dài:
15 inch = 15 × 0.007937 sậy dài = 0.119048 sậy dài