Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Vershok (Nga)
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.2057 Vershok (Nga) |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 2.06 Vershok (Nga) |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 20.57 Vershok (Nga) |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 41.14 Vershok (Nga) |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 61.71 Vershok (Nga) |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 102.86 Vershok (Nga) |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 205.71 Vershok (Nga) |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 411.43 Vershok (Nga) |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 1029 Vershok (Nga) |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 2057 Vershok (Nga) |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 20571 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Vershok (Nga)
1 Gaj (Ấn Độ) = 20.57 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.048611 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang Vershok (Nga):
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 20.57 Vershok (Nga) = 308.57 Vershok (Nga)