Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Li (Trung Quốc)
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.000018 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 0.000183 Li (Trung Quốc) |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 0.001829 Li (Trung Quốc) |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 0.003658 Li (Trung Quốc) |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 0.005486 Li (Trung Quốc) |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 0.009144 Li (Trung Quốc) |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 0.0183 Li (Trung Quốc) |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 0.0366 Li (Trung Quốc) |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 0.0914 Li (Trung Quốc) |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 0.1829 Li (Trung Quốc) |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 1.83 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Li (Trung Quốc)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.001829 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 546.81 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang Li (Trung Quốc):
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 0.001829 Li (Trung Quốc) = 0.027432 Li (Trung Quốc)