Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Sazhen (Nga)
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.004286 Sazhen (Nga) |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 0.0429 Sazhen (Nga) |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 0.4286 Sazhen (Nga) |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 0.8571 Sazhen (Nga) |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 1.29 Sazhen (Nga) |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 2.14 Sazhen (Nga) |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 4.29 Sazhen (Nga) |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 8.57 Sazhen (Nga) |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 21.43 Sazhen (Nga) |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 42.86 Sazhen (Nga) |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 428.57 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Sazhen (Nga)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.428571 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 2.33 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang Sazhen (Nga):
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 0.428571 Sazhen (Nga) = 6.43 Sazhen (Nga)