Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang độ rộng ngón tay
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.4800 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 4.80 độ rộng ngón tay |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 48.00 độ rộng ngón tay |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 96.00 độ rộng ngón tay |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 144.00 độ rộng ngón tay |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 240.00 độ rộng ngón tay |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 480.00 độ rộng ngón tay |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 960.00 độ rộng ngón tay |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 2400 độ rộng ngón tay |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 4800 độ rộng ngón tay |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 48000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang độ rộng ngón tay
1 Gaj (Ấn Độ) = 48.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.020833 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang độ rộng ngón tay:
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 48.00 độ rộng ngón tay = 720.00 độ rộng ngón tay