Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Cun (Trung Quốc)
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.2743 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 2.74 Cun (Trung Quốc) |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 27.43 Cun (Trung Quốc) |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 54.86 Cun (Trung Quốc) |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 82.30 Cun (Trung Quốc) |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 137.16 Cun (Trung Quốc) |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 274.32 Cun (Trung Quốc) |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 548.64 Cun (Trung Quốc) |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 1372 Cun (Trung Quốc) |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 2743 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 27432 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Cun (Trung Quốc)
1 Gaj (Ấn Độ) = 27.43 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.036454 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang Cun (Trung Quốc):
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 27.43 Cun (Trung Quốc) = 411.48 Cun (Trung Quốc)