Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị sậy [reed]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang sậy
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.003333 sậy |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 0.0333 sậy |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 0.3333 sậy |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 0.6667 sậy |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 1.00 sậy |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 1.67 sậy |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 3.33 sậy |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 6.67 sậy |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 16.67 sậy |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 33.33 sậy |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 333.33 sậy |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang sậy
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.333333 sậy
1 sậy = 3.00 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang sậy:
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 0.333333 sậy = 5.00 sậy