Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang league hàng hải (quốc tế)
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.000002 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 0.000016 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 0.000165 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 0.000329 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 0.000494 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 0.000823 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 0.001646 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 0.003292 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 0.008229 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 0.0165 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 0.1646 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.000165 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 6076 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 0.000165 league hàng hải (quốc tế) = 0.002469 league hàng hải (quốc tế)